TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

па́чка

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
páčka[ˈpat͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên па́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

па́чка nghĩa là một chồng, xấp, váy ba-lê.

Nghĩa của па́чка

Danh từ

  1. Một chồng, xấp, tập; (в упаковке) [một] bao, gói.
    • пачка де́негghim bạc, xấp giấy bạc
    • пачка газе́тchồng báo
    • пачка папиро́сbao thuốc lá
  2. костюм балерины [cái] váy ba-lê.

Biến cách của па́чка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?па́чкапа́чки
Sinh cách кого? чего?па́чкипа́чек
Tặng cách кому? чему?па́чкепа́чкам
Đối cách кого? что?па́чкупа́чки
Công cụ cách кем? чем?па́чкойпа́чками
Giới cách о ком? о чём?па́чкепа́чках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với па́чка

  • Мой отец выкуривает пачку сигарет в день. Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1728418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пачка nghĩa là gì?

пачка (danh từ) nghĩa là một chồng, xấp, váy ba-lê.

пачка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là па́чка (phiên âm Latinh páčka, IPA [ˈpat͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.