TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пая́льщик

giống đựcđộng vật
pajálʹščik[pɐˈjælʲɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пая́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пая́льщик nghĩa là người thợ hàn, thợ hàn vảy.

Nghĩa của пая́льщик

Danh từ

  1. Người thợ hàn, thợ hàn vảy, thợ hàn thiếc.

Biến cách của пая́льщик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пая́льщицапая́льщицы
Sinh cách кого? чего?пая́льщицыпая́льщиц
Tặng cách кому? чему?пая́льщицепая́льщицам
Đối cách кого? что?пая́льщицупая́льщиц
Công cụ cách кем? чем?пая́льщицейпая́льщицами
Giới cách о ком? о чём?пая́льщицепая́льщицах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

паяльщик nghĩa là gì?

паяльщик (danh từ) nghĩa là người thợ hàn, thợ hàn vảy.

паяльщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пая́льщик (phiên âm Latinh pajálʹščik, IPA [pɐˈjælʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.