паёк
giống đựcbất động vật
pajók[pɐˈjɵk]
giọng máy của trình duyệt
паёк nghĩa là phần ăn, khẩu phần.
Nghĩa của паёк
Danh từ
- Phần ăn, khẩu phần.
Biến cách của паёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | паёк | пайки́ |
| Sinh cách кого? чего? | пайка́ | пайко́в |
| Tặng cách кому? чему? | пайку́ | пайка́м |
| Đối cách кого? что? | паёк | пайки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пайко́м | пайка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пайке́ | пайка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
паёк nghĩa là gì?
паёк (danh từ) nghĩa là phần ăn, khẩu phần.
паёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là паёк (phiên âm Latinh pajók, IPA [pɐˈjɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.