TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

паёк

giống đựcbất động vật
pajók[pɐˈjɵk] giọng máy của trình duyệt

паёк nghĩa là phần ăn, khẩu phần.

Nghĩa của паёк

Danh từ

  1. Phần ăn, khẩu phần.

Biến cách của паёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?паёкпайки́
Sinh cách кого? чего?пайка́пайко́в
Tặng cách кому? чему?пайку́пайка́м
Đối cách кого? что?паёкпайки́
Công cụ cách кем? чем?пайко́мпайка́ми
Giới cách о ком? о чём?пайке́пайка́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

паёк nghĩa là gì?

паёк (danh từ) nghĩa là phần ăn, khẩu phần.

паёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là паёк (phiên âm Latinh pajók, IPA [pɐˈjɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.