TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ПВО

giống cáibất động vật
PVO[pɛ vɛ ˈo] giọng máy của trình duyệt

ПВО nghĩa là phòng không.

Nghĩa của ПВО

Danh từ

  1. Phòng không.

Câu hỏi thường gặp

ПВО nghĩa là gì?

ПВО (danh từ) nghĩa là phòng không.

ПВО đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ПВО (phiên âm Latinh PVO, IPA [pɛ vɛ ˈo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.