певу́нья
Dấu sắc trên певу́нья chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
певу́нья nghĩa là người hay hát, người thích hát.
Nghĩa của певу́нья
Nghĩa lấy theo mục певун.
Danh từ
- Người hay hát, người thích hát.
Biến cách của певу́нья (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | певу́нья | певу́ньи |
| Sinh cách кого? чего? | певу́ньи | певу́ний |
| Tặng cách кому? чему? | певу́нье | певу́ньям |
| Đối cách кого? что? | певу́нью | певу́ний |
| Công cụ cách кем? чем? | певу́ньей | певу́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | певу́нье | певу́ньях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
певунья nghĩa là gì?
певунья (danh từ) nghĩa là người hay hát, người thích hát.
певунья đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là певу́нья (phiên âm Latinh pevúnʹja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.