педанти́зм
Dấu sắc trên педанти́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педанти́зм nghĩa là sự thông thái rởm, cố chấp.
Nghĩa của педанти́зм
Danh từ
- Sự thông thái rởm, cố chấp, cầu kỳ.
Biến cách của педанти́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | педанти́зм | педанти́змы |
| Sinh cách кого? чего? | педанти́зма | педанти́змов |
| Tặng cách кому? чему? | педанти́зму | педанти́змам |
| Đối cách кого? что? | педанти́зм | педанти́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | педанти́змом | педанти́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | педанти́зме | педанти́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
педантизм nghĩa là gì?
педантизм (danh từ) nghĩa là sự thông thái rởm, cố chấp.
педантизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педанти́зм (phiên âm Latinh pedantízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.