педанти́чный
Dấu sắc trên педанти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педанти́чный nghĩa là thông thái rởm, cố chấp.
Nghĩa của педанти́чный
Tính từ
- Thông thái rởm, cố chấp.
Biến cách của педанти́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | педанти́чный | педанти́чное | педанти́чная | педанти́чные |
| Sinh cách | педанти́чного | педанти́чного | педанти́чной | педанти́чных |
| Tặng cách | педанти́чному | педанти́чному | педанти́чной | педанти́чным |
| Đối cách | педанти́чный / педанти́чного | педанти́чное | педанти́чную | педанти́чные / педанти́чных |
| Công cụ cách | педанти́чным | педанти́чным | педанти́чной | педанти́чными |
| Giới cách | педанти́чном | педанти́чном | педанти́чной | педанти́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của педанти́чный
| So sánh hơn | (по)педанти́чнее |
Câu hỏi thường gặp
педантичный nghĩa là gì?
педантичный (tính từ) nghĩa là thông thái rởm, cố chấp.
педантичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педанти́чный (phiên âm Latinh pedantíčnyj, IPA [pʲɪdɐnʲˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.