TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

педанти́чный

pedantíčnyj[pʲɪdɐnʲˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên педанти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

педанти́чный nghĩa là thông thái rởm, cố chấp.

Nghĩa của педанти́чный

Tính từ

  1. Thông thái rởm, cố chấp.

Biến cách của педанти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпеданти́чныйпеданти́чноепеданти́чнаяпеданти́чные
Sinh cáchпеданти́чногопеданти́чногопеданти́чнойпеданти́чных
Tặng cáchпеданти́чномупеданти́чномупеданти́чнойпеданти́чным
Đối cáchпеданти́чный / педанти́чногопеданти́чноепеданти́чнуюпеданти́чные / педанти́чных
Công cụ cáchпеданти́чнымпеданти́чнымпеданти́чнойпеданти́чными
Giới cáchпеданти́чномпеданти́чномпеданти́чнойпеданти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của педанти́чный

So sánh hơn(по)педанти́чнее

Câu hỏi thường gặp

педантичный nghĩa là gì?

педантичный (tính từ) nghĩa là thông thái rởm, cố chấp.

педантичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là педанти́чный (phiên âm Latinh pedantíčnyj, IPA [pʲɪdɐnʲˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.