педикю́р
giống đựcbất động vật
pedikjúr[pʲɪdʲɪˈkʲur]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên педикю́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педикю́р nghĩa là sửa móng chân.
Nghĩa của педикю́р
Danh từ
- [Sự, thuật] sửa móng chân.
Biến cách của педикю́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | педикю́р | педикю́ры |
| Sinh cách кого? чего? | педикю́ра | педикю́ров |
| Tặng cách кому? чему? | педикю́ру | педикю́рам |
| Đối cách кого? что? | педикю́р | педикю́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | педикю́ром | педикю́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | педикю́ре | педикю́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
педикюр nghĩa là gì?
педикюр (danh từ) nghĩa là sửa móng chân.
педикюр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педикю́р (phiên âm Latinh pedikjúr, IPA [pʲɪdʲɪˈkʲur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.