педофили́я
giống cáibất động vật
pedofilíja[pʲɪdəfʲɪˈlʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên педофили́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
педофили́я nghĩa là ái nhi.
Nghĩa của педофили́я
Danh từ
- Ái nhi.
Biến cách của педофили́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | педофили́я | педофили́и |
| Sinh cách кого? чего? | педофили́и | педофили́й |
| Tặng cách кому? чему? | педофили́и | педофили́ям |
| Đối cách кого? что? | педофили́ю | педофили́и |
| Công cụ cách кем? чем? | педофили́ей | педофили́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | педофили́и | педофили́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
педофилия nghĩa là gì?
педофилия (danh từ) nghĩa là ái nhi.
педофилия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là педофили́я (phiên âm Latinh pedofilíja, IPA [pʲɪdəfʲɪˈlʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.