пе́йджер
giống đựcbất động vật
pɛ́jdžer[ˈpɛjd͡ʐʐɨr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пе́йджер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́йджер nghĩa là máy nhắn tin.
Nghĩa của пе́йджер
Danh từ
- Máy nhắn tin.
Biến cách của пе́йджер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́йджер | пе́йджеры |
| Sinh cách кого? чего? | пе́йджера | пе́йджеров |
| Tặng cách кому? чему? | пе́йджеру | пе́йджерам |
| Đối cách кого? что? | пе́йджер | пе́йджеры |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́йджером | пе́йджерами |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́йджере | пе́йджерах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пейджер nghĩa là gì?
пейджер (danh từ) nghĩa là máy nhắn tin.
пейджер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́йджер (phiên âm Latinh pɛ́jdžer, IPA [ˈpɛjd͡ʐʐɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.