TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пейзажист

giống đực
pejzažist giọng máy của trình duyệt

пейзажист nghĩa là họa sĩ phong cảnh.

Nghĩa của пейзажист

Danh từ

  1. Họa sĩ phong cảnh.

Câu hỏi thường gặp

пейзажист nghĩa là gì?

пейзажист (danh từ) nghĩa là họa sĩ phong cảnh.

пейзажист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пейзажист (phiên âm Latinh pejzažist); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.