TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пейза́жный

pejzážnyj[pʲɪjˈzaʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пейза́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пейза́жный nghĩa là cảnh.

Nghĩa của пейза́жный

Tính từ

  1. Thuộc về phong cảnh, cảnh; (изображающий пейзаж) [vẽ] phong cảnh.
    • пейза́жная жи́вописьhội họa phong cảnh

Biến cách của пейза́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпейза́жныйпейза́жноепейза́жнаяпейза́жные
Sinh cáchпейза́жногопейза́жногопейза́жнойпейза́жных
Tặng cáchпейза́жномупейза́жномупейза́жнойпейза́жным
Đối cáchпейза́жный / пейза́жногопейза́жноепейза́жнуюпейза́жные / пейза́жных
Công cụ cáchпейза́жнымпейза́жнымпейза́жнойпейза́жными
Giới cáchпейза́жномпейза́жномпейза́жнойпейза́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пейзажный nghĩa là gì?

пейзажный (tính từ) nghĩa là cảnh.

пейзажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пейза́жный (phiên âm Latinh pejzážnyj, IPA [pʲɪjˈzaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.