пейза́жный
pejzážnyj[pʲɪjˈzaʐnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пейза́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пейза́жный nghĩa là cảnh.
Nghĩa của пейза́жный
Tính từ
- Thuộc về phong cảnh, cảnh; (изображающий пейзаж) [vẽ] phong cảnh.
- пейза́жная жи́вописьhội họa phong cảnh
Biến cách của пейза́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пейза́жный | пейза́жное | пейза́жная | пейза́жные |
| Sinh cách | пейза́жного | пейза́жного | пейза́жной | пейза́жных |
| Tặng cách | пейза́жному | пейза́жному | пейза́жной | пейза́жным |
| Đối cách | пейза́жный / пейза́жного | пейза́жное | пейза́жную | пейза́жные / пейза́жных |
| Công cụ cách | пейза́жным | пейза́жным | пейза́жной | пейза́жными |
| Giới cách | пейза́жном | пейза́жном | пейза́жной | пейза́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пейзажный nghĩa là gì?
пейзажный (tính từ) nghĩa là cảnh.
пейзажный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пейза́жный (phiên âm Latinh pejzážnyj, IPA [pʲɪjˈzaʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.