пелена́
giống cáibất động vật
pelená[pʲɪlʲɪˈna]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пелена́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пелена́ nghĩa là màn.
Nghĩa của пелена́
Danh từ
- Màn.
- пелена́ тума́наmàn xương
- пелена́ ды́маmàn khói
- пелена́ облако́вmàn mây
- сло́вно пелена́ с глаз упа́лаbỗng dưng tỉnh ngộ
Biến cách của пелена́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пелена́ | пелены́ |
| Sinh cách кого? чего? | пелены́ | пелён |
| Tặng cách кому? чему? | пелене́ | пелена́м |
| Đối cách кого? что? | пелену́ | пелены́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пелено́й | пелена́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пелене́ | пелена́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пелена nghĩa là gì?
пелена (danh từ) nghĩa là màn.
пелена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пелена́ (phiên âm Latinh pelená, IPA [pʲɪlʲɪˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.