TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пелёнка

giống cáibất động vật
peljónka[pʲɪˈlʲɵnkə] giọng máy của trình duyệt

пелёнка nghĩa là cái tã, tã lót.

Nghĩa của пелёнка

Danh từ

  1. Cái tã, tã lót.
    • с пелёнокtừ nhỏ, từ thời thơ ấu
    • вы́йти из пелёнокlớn lên, trưởng thành, tư lập

Biến cách của пелёнка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пелёнкапелёнки
Sinh cách кого? чего?пелёнкипелёнок
Tặng cách кому? чему?пелёнкепелёнкам
Đối cách кого? что?пелёнкупелёнки
Công cụ cách кем? чем?пелёнкойпелёнками
Giới cách о ком? о чём?пелёнкепелёнках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пелёнка nghĩa là gì?

пелёнка (danh từ) nghĩa là cái tã, tã lót.

пелёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пелёнка (phiên âm Latinh peljónka, IPA [pʲɪˈlʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.