пелёнка
giống cáibất động vật
peljónka[pʲɪˈlʲɵnkə]
giọng máy của trình duyệt
пелёнка nghĩa là cái tã, tã lót.
Nghĩa của пелёнка
Danh từ
- Cái tã, tã lót.
- с пелёнокtừ nhỏ, từ thời thơ ấu
- вы́йти из пелёнокlớn lên, trưởng thành, tư lập
Biến cách của пелёнка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пелёнка | пелёнки |
| Sinh cách кого? чего? | пелёнки | пелёнок |
| Tặng cách кому? чему? | пелёнке | пелёнкам |
| Đối cách кого? что? | пелёнку | пелёнки |
| Công cụ cách кем? чем? | пелёнкой | пелёнками |
| Giới cách о ком? о чём? | пелёнке | пелёнках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пелёнка nghĩa là gì?
пелёнка (danh từ) nghĩa là cái tã, tã lót.
пелёнка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пелёнка (phiên âm Latinh peljónka, IPA [pʲɪˈlʲɵnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.