пе́ленг
Dấu sắc trên пе́ленг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́ленг nghĩa là phương giác, phương vị.
Nghĩa của пе́ленг
Danh từ
- Phương giác, phương vị, góc phương [vị].
Biến cách của пе́ленг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́ленг | пе́ленги |
| Sinh cách кого? чего? | пе́ленга | пе́ленгов |
| Tặng cách кому? чему? | пе́ленгу | пе́ленгам |
| Đối cách кого? что? | пе́ленг | пе́ленги |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́ленгом | пе́ленгами |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́ленге | пе́ленгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пеленг nghĩa là gì?
пеленг (danh từ) nghĩa là phương giác, phương vị.
пеленг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́ленг (phiên âm Latinh péleng, IPA [ˈpʲelʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.