пеленга́ция
Dấu sắc trên пеленга́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пеленга́ция nghĩa là sự định vị, tìm phương.
Nghĩa của пеленга́ция
Danh từ
- Sự định vị, tìm phương, tìm hướng, định hướng, tìm phương vị.
Biến cách của пеленга́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пеленга́ция | пеленга́ции |
| Sinh cách кого? чего? | пеленга́ции | пеленга́ций |
| Tặng cách кому? чему? | пеленга́ции | пеленга́циям |
| Đối cách кого? что? | пеленга́цию | пеленга́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | пеленга́цией | пеленга́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | пеленга́ции | пеленга́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пеленгация nghĩa là gì?
пеленгация (danh từ) nghĩa là sự định vị, tìm phương.
пеленгация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пеленга́ция (phiên âm Latinh pelengácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.