пелери́на
giống cáibất động vật
pelerína
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пелери́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пелери́на nghĩa là cái áo choàng ngắn.
Nghĩa của пелери́на
Danh từ
- Cái áo choàng ngắn.
Biến cách của пелери́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пелери́на | пелери́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пелери́ны | пелери́н |
| Tặng cách кому? чему? | пелери́не | пелери́нам |
| Đối cách кого? что? | пелери́ну | пелери́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пелери́ной | пелери́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пелери́не | пелери́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пелерина nghĩa là gì?
пелерина (danh từ) nghĩa là cái áo choàng ngắn.
пелерина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пелери́на (phiên âm Latinh pelerína); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.