TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пена́л

giống đựcbất động vật
penál[pʲɪˈnaɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пена́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пена́л nghĩa là cái hộp bút.

Nghĩa của пена́л

Danh từ

  1. Cái hộp bút.

Biến cách của пена́л (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пена́лпена́лы
Sinh cách кого? чего?пена́лапена́лов
Tặng cách кому? чему?пена́лупена́лам
Đối cách кого? что?пена́лпена́лы
Công cụ cách кем? чем?пена́ломпена́лами
Giới cách о ком? о чём?пена́лепена́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với пена́л

  • Я забыл пенал дома. Tôi quên hộp bút chì ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7452490

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пенал nghĩa là gì?

пенал (danh từ) nghĩa là cái hộp bút.

пенал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пена́л (phiên âm Latinh penál, IPA [pʲɪˈnaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.