TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пе́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pénije[ˈpʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пе́ние nghĩa là hát, ca, ca hát.

Nghĩa của пе́ние

Danh từ

  1. [Sự, tiếng] hát, ca; (птиц) [sự, tiếng] hót; (петуха и т. п.) [sự, tiếng] gáy.
  2. как искусство, занятие [môn] hát, ca hát, học hát.
    • учи́тель пе́нияthầy dạy hát
    • учи́ться пе́ниюhọc hát
    • уро́ки пе́нияnhững bài học hát

Biến cách của пе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́ниепе́ния
Sinh cách кого? чего?пе́нияпе́ний
Tặng cách кому? чему?пе́ниюпе́ниям
Đối cách кого? что?пе́ниепе́ния
Công cụ cách кем? чем?пе́ниемпе́ниями
Giới cách о ком? о чём?пе́ниипе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

пение nghĩa là gì?

пение (danh từ) nghĩa là hát, ca, ca hát.

пение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пе́ние (phiên âm Latinh pénije, IPA [ˈpʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.