TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пе́нистый

pénistyj[ˈpʲenʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пе́нистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пе́нистый nghĩa là có bọt, nhiều bọt.

Nghĩa của пе́нистый

Tính từ

  1. Có bọt, nhiều bọt.
    • пе́нистые во́лныnhững làn sóng đầy bọt
    • пе́нистое мы́лоxà phòng có nhiều bọt

Biến cách của пе́нистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпе́нистыйпе́нистоепе́нистаяпе́нистые
Sinh cáchпе́нистогопе́нистогопе́нистойпе́нистых
Tặng cáchпе́нистомупе́нистомупе́нистойпе́нистым
Đối cáchпе́нистый / пе́нистогопе́нистоепе́нистуюпе́нистые / пе́нистых
Công cụ cáchпе́нистымпе́нистымпе́нистойпе́нистыми
Giới cáchпе́нистомпе́нистомпе́нистойпе́нистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пенистый nghĩa là gì?

пенистый (tính từ) nghĩa là có bọt, nhiều bọt.

пенистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пе́нистый (phiên âm Latinh pénistyj, IPA [ˈpʲenʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.