пе́нистый
Dấu sắc trên пе́нистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́нистый nghĩa là có bọt, nhiều bọt.
Nghĩa của пе́нистый
Tính từ
- Có bọt, nhiều bọt.
- пе́нистые во́лныnhững làn sóng đầy bọt
- пе́нистое мы́лоxà phòng có nhiều bọt
Biến cách của пе́нистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пе́нистый | пе́нистое | пе́нистая | пе́нистые |
| Sinh cách | пе́нистого | пе́нистого | пе́нистой | пе́нистых |
| Tặng cách | пе́нистому | пе́нистому | пе́нистой | пе́нистым |
| Đối cách | пе́нистый / пе́нистого | пе́нистое | пе́нистую | пе́нистые / пе́нистых |
| Công cụ cách | пе́нистым | пе́нистым | пе́нистой | пе́нистыми |
| Giới cách | пе́нистом | пе́нистом | пе́нистой | пе́нистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пенистый nghĩa là gì?
пенистый (tính từ) nghĩa là có bọt, nhiều bọt.
пенистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́нистый (phiên âm Latinh pénistyj, IPA [ˈpʲenʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.