пеницилли́н
Dấu sắc trên пеницилли́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пеницилли́н nghĩa là pê-ni-xi-lin.
Nghĩa của пеницилли́н
Danh từ
- Penicilin, pê-ni-xi-lin.
Biến cách của пеницилли́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пеницилли́н | пеницилли́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пеницилли́на | пеницилли́нов |
| Tặng cách кому? чему? | пеницилли́ну | пеницилли́нам |
| Đối cách кого? что? | пеницилли́н | пеницилли́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пеницилли́ном | пеницилли́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пеницилли́не | пеницилли́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пеницилли́н
- У меня аллергия на пенициллин. Tôi bị dị ứng với penicillin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10701891
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пенициллин nghĩa là gì?
пенициллин (danh từ) nghĩa là pê-ni-xi-lin.
пенициллин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пеницилли́н (phiên âm Latinh penicillín, IPA [pʲɪnʲɪt͡sɨˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.