TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пенсио́нный

pensiónnyj[pʲɪn⁽ʲ⁾sʲɪˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пенсио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пенсио́нный nghĩa là tiền hưu bổng.

Nghĩa của пенсио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về tiền hưu trí, tiền hưu bổng; tiền trợ cấp ((giống trung) пенсия).
    • пенсио́нное обеспече́ние[chế độ, sự] trợ cấp hưu trí
    • пенсионный во́зрастtuổi về hưu, tuổi hưu trí
    • пенсио́нная кни́жка[cuốn] sổ hưu trí, sổ hưu, sổ trợ cấp

Biến cách của пенсио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпенсио́нныйпенсио́нноепенсио́ннаяпенсио́нные
Sinh cáchпенсио́нногопенсио́нногопенсио́ннойпенсио́нных
Tặng cáchпенсио́нномупенсио́нномупенсио́ннойпенсио́нным
Đối cáchпенсио́нный / пенсио́нногопенсио́нноепенсио́ннуюпенсио́нные / пенсио́нных
Công cụ cáchпенсио́ннымпенсио́ннымпенсио́ннойпенсио́нными
Giới cáchпенсио́нномпенсио́нномпенсио́ннойпенсио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пенсионный nghĩa là gì?

пенсионный (tính từ) nghĩa là tiền hưu bổng.

пенсионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пенсио́нный (phiên âm Latinh pensiónnyj, IPA [pʲɪn⁽ʲ⁾sʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.