пенсио́нный
Dấu sắc trên пенсио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пенсио́нный nghĩa là tiền hưu bổng.
Nghĩa của пенсио́нный
Tính từ
- Thuộc về tiền hưu trí, tiền hưu bổng; tiền trợ cấp ((giống trung) пенсия).
- пенсио́нное обеспече́ние[chế độ, sự] trợ cấp hưu trí
- пенсионный во́зрастtuổi về hưu, tuổi hưu trí
- пенсио́нная кни́жка[cuốn] sổ hưu trí, sổ hưu, sổ trợ cấp
Biến cách của пенсио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пенсио́нный | пенсио́нное | пенсио́нная | пенсио́нные |
| Sinh cách | пенсио́нного | пенсио́нного | пенсио́нной | пенсио́нных |
| Tặng cách | пенсио́нному | пенсио́нному | пенсио́нной | пенсио́нным |
| Đối cách | пенсио́нный / пенсио́нного | пенсио́нное | пенсио́нную | пенсио́нные / пенсио́нных |
| Công cụ cách | пенсио́нным | пенсио́нным | пенсио́нной | пенсио́нными |
| Giới cách | пенсио́нном | пенсио́нном | пенсио́нной | пенсио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пенсионный nghĩa là gì?
пенсионный (tính từ) nghĩa là tiền hưu bổng.
пенсионный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пенсио́нный (phiên âm Latinh pensiónnyj, IPA [pʲɪn⁽ʲ⁾sʲɪˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.