TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пенько́вый

penʹkóvyj[pʲɪnʲˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пенько́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пенько́вый nghĩa là sợi gai dầu.

Nghĩa của пенько́вый

Tính từ

  1. Thuộc về sợi gai, sợi gai dầu; (из пеньки) bằng sợi gai.
    • пеньковый кана́тchão gai

Biến cách của пенько́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпенько́выйпенько́воепенько́ваяпенько́вые
Sinh cáchпенько́вогопенько́вогопенько́войпенько́вых
Tặng cáchпенько́вомупенько́вомупенько́войпенько́вым
Đối cáchпенько́вый / пенько́вогопенько́воепенько́вуюпенько́вые / пенько́вых
Công cụ cáchпенько́вымпенько́вымпенько́войпенько́выми
Giới cáchпенько́вомпенько́вомпенько́войпенько́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пеньковый nghĩa là gì?

пеньковый (tính từ) nghĩa là sợi gai dầu.

пеньковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пенько́вый (phiên âm Latinh penʹkóvyj, IPA [pʲɪnʲˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.