пенько́вый
Dấu sắc trên пенько́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пенько́вый nghĩa là sợi gai dầu.
Nghĩa của пенько́вый
Tính từ
- Thuộc về sợi gai, sợi gai dầu; (из пеньки) bằng sợi gai.
- пеньковый кана́тchão gai
Biến cách của пенько́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пенько́вый | пенько́вое | пенько́вая | пенько́вые |
| Sinh cách | пенько́вого | пенько́вого | пенько́вой | пенько́вых |
| Tặng cách | пенько́вому | пенько́вому | пенько́вой | пенько́вым |
| Đối cách | пенько́вый / пенько́вого | пенько́вое | пенько́вую | пенько́вые / пенько́вых |
| Công cụ cách | пенько́вым | пенько́вым | пенько́вой | пенько́выми |
| Giới cách | пенько́вом | пенько́вом | пенько́вой | пенько́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пеньковый nghĩa là gì?
пеньковый (tính từ) nghĩa là sợi gai dầu.
пеньковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пенько́вый (phiên âm Latinh penʹkóvyj, IPA [pʲɪnʲˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.