TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пень

giống đựcđộng vật
penʹ[pʲenʲ] giọng máy của trình duyệt

пень nghĩa là cái gốc cây, gốc.

Nghĩa của пень

Danh từ

  1. Cái gốc cây, gốc, gộc (đã bị đẵn hay bị gãy).
    • корчева́ть пниđánh gốc cây, đánh gộc cây
    • стоя́ть как пеньđứng lù lù, đứng đực người ra

Biến cách của пень (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́ньпни́
Sinh cách кого? чего?пня́пне́й
Tặng cách кому? чему?пню́пня́м
Đối cách кого? что?пня́пне́й
Công cụ cách кем? чем?пнёмпня́ми
Giới cách о ком? о чём?пне́пня́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của пень

Câu ví dụ với пень

  • Пни мяч. Sút quả bóng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11464285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пень nghĩa là gì?

пень (danh từ) nghĩa là cái gốc cây, gốc.

пень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пень (phiên âm Latinh penʹ, IPA [pʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.