пень
пень nghĩa là cái gốc cây, gốc.
Nghĩa của пень
Danh từ
- Cái gốc cây, gốc, gộc (đã bị đẵn hay bị gãy).
- корчева́ть пниđánh gốc cây, đánh gộc cây
- стоя́ть как пеньđứng lù lù, đứng đực người ra
Biến cách của пень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́нь | пни́ |
| Sinh cách кого? чего? | пня́ | пне́й |
| Tặng cách кому? чему? | пню́ | пня́м |
| Đối cách кого? что? | пня́ | пне́й |
| Công cụ cách кем? чем? | пнём | пня́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пне́ | пня́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của пень
Câu ví dụ với пень
- Пни мяч. Sút quả bóng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11464285
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пень nghĩa là gì?
пень (danh từ) nghĩa là cái gốc cây, gốc.
пень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пень (phiên âm Latinh penʹ, IPA [pʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.