пе́пел
Dấu sắc trên пе́пел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́пел nghĩa là tro.
Nghĩa của пе́пел
Danh từ
- Tro.
Biến cách của пе́пел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пе́пел | пе́плы |
| Sinh cách кого? чего? | пе́пла | пе́плов |
| Tặng cách кому? чему? | пе́плу | пе́плам |
| Đối cách кого? что? | пе́пел | пе́плы |
| Công cụ cách кем? чем? | пе́плом | пе́плами |
| Giới cách о ком? о чём? | пе́пле | пе́плах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пе́пел
- Город восстал из пепла. Thành phố mọc lên từ tro tàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13881022
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пепел nghĩa là gì?
пепел (danh từ) nghĩa là tro.
пепел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́пел (phiên âm Latinh pépel, IPA [ˈpʲepʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.