пепели́ще
Dấu sắc trên пепели́ще chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пепели́ще nghĩa là nơi bị cháy, đống tro tàn.
Nghĩa của пепели́ще
Danh từ
- Nơi bị cháy, đống tro tàn.
- уст.nhà của mình, nơi ăn chốn ỏ
- верну́ться на ста́рое пепели́щеtrở về ngôi nhà cũ
Biến cách của пепели́ще (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | пепели́ще |
| Sinh cách кого? чего? | пепели́ща |
| Tặng cách кому? чему? | пепели́щу |
| Đối cách кого? что? | пепели́ще |
| Công cụ cách кем? чем? | пепели́щем |
| Giới cách о ком? о чём? | пепели́ще |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пепелище nghĩa là gì?
пепелище (danh từ) nghĩa là nơi bị cháy, đống tro tàn.
пепелище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пепели́ще (phiên âm Latinh pepelíšče, IPA [pʲɪpʲɪˈlʲiɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.