TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пепелетать

thể chưa hoàn thành
pepeletatʹ giọng máy của trình duyệt

пепелетать nghĩa là bay qua, bay, bay sang.

Nghĩa của пепелетать

Động từ

  1. В, че́рез В Bay qua; (nghĩa bóng) vọt qua, phóc qua, nhảy qua.
    • пепелета́ть че́рез океа́нbay qua đại dương
    • пепелета́ть че́рез забо́рnhảy (phóc, vọt) qua hàng dậu
  2. перемещаться Bay, bay sang, bay qua.
    • пепелета́ть с де́рева на де́ревоbay từ cây này đến cây khác
  3. о снаряде и т. п. Rơi quá đích.

Câu hỏi thường gặp

пепелетать nghĩa là gì?

пепелетать (động từ) nghĩa là bay qua, bay, bay sang.

пепелетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пепелетать (phiên âm Latinh pepeletatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.