пепелетать
thể chưa hoàn thành
pepeletatʹ
giọng máy của trình duyệt
пепелетать nghĩa là bay qua, bay, bay sang.
Nghĩa của пепелетать
Động từ
- В, че́рез В Bay qua; (nghĩa bóng) vọt qua, phóc qua, nhảy qua.
- пепелета́ть че́рез океа́нbay qua đại dương
- пепелета́ть че́рез забо́рnhảy (phóc, vọt) qua hàng dậu
- перемещаться Bay, bay sang, bay qua.
- пепелета́ть с де́рева на де́ревоbay từ cây này đến cây khác
- о снаряде и т. п. Rơi quá đích.
Câu hỏi thường gặp
пепелетать nghĩa là gì?
пепелетать (động từ) nghĩa là bay qua, bay, bay sang.
пепелетать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пепелетать (phiên âm Latinh pepeletatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.