TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пе́пельница

giống cáibất động vật
pépelʹnica[ˈpʲepʲɪlʲnʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пе́пельница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пе́пельница nghĩa là cái gạt tàn thuốc, gạt tàn.

Nghĩa của пе́пельница

Danh từ

  1. Cái gạt tàn thuốc, gạt tàn.

Biến cách của пе́пельница (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пе́пельницапе́пельницы
Sinh cách кого? чего?пе́пельницыпе́пельниц
Tặng cách кому? чему?пе́пельницепе́пельницам
Đối cách кого? что?пе́пельницупе́пельницы
Công cụ cách кем? чем?пе́пельницейпе́пельницами
Giới cách о ком? о чём?пе́пельницепе́пельницах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với пе́пельница

  • Я разбил твою пепельницу. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682944
  • Я твою пепельницу разбил. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5004789
  • Я разбил вашу пепельницу. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5004793

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пепельница nghĩa là gì?

пепельница (danh từ) nghĩa là cái gạt tàn thuốc, gạt tàn.

пепельница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пе́пельница (phiên âm Latinh pépelʹnica, IPA [ˈpʲepʲɪlʲnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.