пепель
giống đực
pepelʹ
giọng máy của trình duyệt
пепель nghĩa là tro, tàn.
Nghĩa của пепель
Danh từ
- Tro, tàn, tro tàn.
- обраща́ть что-л. в пе́пельthiêu cái gì ra tro, đốt sạch cái gì, thiêu hóa cái gì
- обраща́ться в пе́пельcháy ra tro, hóa tro, trở thành tro
- подня́ть из пе́пельлаphục hồi lại (gây dựng lên) từ đống tro tàn
Câu hỏi thường gặp
пепель nghĩa là gì?
пепель (danh từ) nghĩa là tro, tàn.
пепель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пепель (phiên âm Latinh pepelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.