пе́пельный
Dấu sắc trên пе́пельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пе́пельный nghĩa là màu tro, xam xám.
Nghĩa của пе́пельный
Tính từ
- Màu tro, xam xám.
- пе́пельные ко́сыnhững bím tóc màu tro
Biến cách của пе́пельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пе́пельный | пе́пельное | пе́пельная | пе́пельные |
| Sinh cách | пе́пельного | пе́пельного | пе́пельной | пе́пельных |
| Tặng cách | пе́пельному | пе́пельному | пе́пельной | пе́пельным |
| Đối cách | пе́пельный / пе́пельного | пе́пельное | пе́пельную | пе́пельные / пе́пельных |
| Công cụ cách | пе́пельным | пе́пельным | пе́пельной | пе́пельными |
| Giới cách | пе́пельном | пе́пельном | пе́пельной | пе́пельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пепельный nghĩa là gì?
пепельный (tính từ) nghĩa là màu tro, xam xám.
пепельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пе́пельный (phiên âm Latinh pépelʹnyj, IPA [ˈpʲepʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.