TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пе́пельный

pépelʹnyj[ˈpʲepʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пе́пельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пе́пельный nghĩa là màu tro, xam xám.

Nghĩa của пе́пельный

Tính từ

  1. Màu tro, xam xám.
    • пе́пельные ко́сыnhững bím tóc màu tro

Biến cách của пе́пельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпе́пельныйпе́пельноепе́пельнаяпе́пельные
Sinh cáchпе́пельногопе́пельногопе́пельнойпе́пельных
Tặng cáchпе́пельномупе́пельномупе́пельнойпе́пельным
Đối cáchпе́пельный / пе́пельногопе́пельноепе́пельнуюпе́пельные / пе́пельных
Công cụ cáchпе́пельнымпе́пельнымпе́пельнойпе́пельными
Giới cáchпе́пельномпе́пельномпе́пельнойпе́пельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

пепельный nghĩa là gì?

пепельный (tính từ) nghĩa là màu tro, xam xám.

пепельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пе́пельный (phiên âm Latinh pépelʹnyj, IPA [ˈpʲepʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.