пепси́н
Dấu sắc trên пепси́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пепси́н nghĩa là chất vị dịch, vị dịch tố.
Nghĩa của пепси́н
Danh từ
- sinh lý Pepxin, chất vị dịch, vị dịch tố.
Biến cách của пепси́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пепси́н | пепси́ны |
| Sinh cách кого? чего? | пепси́на | пепси́нов |
| Tặng cách кому? чему? | пепси́ну | пепси́нам |
| Đối cách кого? что? | пепси́н | пепси́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | пепси́ном | пепси́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | пепси́не | пепси́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пепсин nghĩa là gì?
пепсин (danh từ) nghĩa là chất vị dịch, vị dịch tố.
пепсин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пепси́н (phiên âm Latinh pepsín, IPA [pʲɪpˈsʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.