TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перви́чный

pervíčnyj[pʲɪrˈvʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перви́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перви́чный nghĩa là đầu tiên, sơ qua, cơ sở.

Nghĩa của перви́чный

Tính từ

  1. первоначальный Đầu tiên, sơ qua, sơ kỳ, sơ bộ, sơ phát, tiên phát, đầu.
    • перви́чная обрабо́тка мета́ллаgia công sơ bộ kim loại
    • перви́чные поро́ды(геол.) đá nguyên sinh
    • первичный пери́од боле́зниthời kỳ tiên phát (sơ phát) của bệnh
  2. низовой Cơ sở.
    • перви́чная парторганиза́цияtổ chứ cơ sở của đảng

Biến cách của перви́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchперви́чныйперви́чноеперви́чнаяперви́чные
Sinh cáchперви́чногоперви́чногоперви́чнойперви́чных
Tặng cáchперви́чномуперви́чномуперви́чнойперви́чным
Đối cáchперви́чный / перви́чногоперви́чноеперви́чнуюперви́чные / перви́чных
Công cụ cáchперви́чнымперви́чнымперви́чнойперви́чными
Giới cáchперви́чномперви́чномперви́чнойперви́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của перви́чный

So sánh hơn(по)перви́чнее

Câu hỏi thường gặp

первичный nghĩa là gì?

первичный (tính từ) nghĩa là đầu tiên, sơ qua, cơ sở.

первичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перви́чный (phiên âm Latinh pervíčnyj, IPA [pʲɪrˈvʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.