перви́чный
Dấu sắc trên перви́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перви́чный nghĩa là đầu tiên, sơ qua, cơ sở.
Nghĩa của перви́чный
Tính từ
- первоначальный Đầu tiên, sơ qua, sơ kỳ, sơ bộ, sơ phát, tiên phát, đầu.
- перви́чная обрабо́тка мета́ллаgia công sơ bộ kim loại
- перви́чные поро́ды(геол.) đá nguyên sinh
- первичный пери́од боле́зниthời kỳ tiên phát (sơ phát) của bệnh
- низовой Cơ sở.
- перви́чная парторганиза́цияtổ chứ cơ sở của đảng
Biến cách của перви́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перви́чный | перви́чное | перви́чная | перви́чные |
| Sinh cách | перви́чного | перви́чного | перви́чной | перви́чных |
| Tặng cách | перви́чному | перви́чному | перви́чной | перви́чным |
| Đối cách | перви́чный / перви́чного | перви́чное | перви́чную | перви́чные / перви́чных |
| Công cụ cách | перви́чным | перви́чным | перви́чной | перви́чными |
| Giới cách | перви́чном | перви́чном | перви́чной | перви́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của перви́чный
| So sánh hơn | (по)перви́чнее |
Câu hỏi thường gặp
первичный nghĩa là gì?
первичный (tính từ) nghĩa là đầu tiên, sơ qua, cơ sở.
первичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перви́чный (phiên âm Latinh pervíčnyj, IPA [pʲɪrˈvʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.