первобы́тный
Dấu sắc trên первобы́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первобы́тный nghĩa là sơ khai, nguyên thủy, hoang dại, hoang sơ.
Nghĩa của первобы́тный
Tính từ
- Sơ khai, nguyên thủy, cổ sơ.
- первобы́тные времена́thơi kỳ sơ khai (nguyên thủy, mông muội)
- первобы́тное о́бществоxã hội nguyên thủy
- первобытный коммуни́змxã hội cộng sản nguyên thủy, chủ nghĩa cộng sản nguyên thủy
- нетронутый, невозделанный Hoang dại, hoang sơ, còn nguyên vẹn.
- первобытный лесrừng hoang sơ, rừng nguyên thủy
- nghĩa bóng устарелый, примитивный Cổ lỗ, cổ sơ, thô sơ, thô thiển.
- первобы́тная те́хникаkỹ thuật cổ sơ (thô sơ)
- перен.(некультурный) thô lỗ, hoang dại, man rợ, mọi rợ
- первобы́тные нра́выphong tục thô lỗ (man rợ, mọi rợ)
- вымерший Nguyên thủy.
- первобы́тные живо́тныеđộng vật nguyên thủy
Biến cách của первобы́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | первобы́тный | первобы́тное | первобы́тная | первобы́тные |
| Sinh cách | первобы́тного | первобы́тного | первобы́тной | первобы́тных |
| Tặng cách | первобы́тному | первобы́тному | первобы́тной | первобы́тным |
| Đối cách | первобы́тный / первобы́тного | первобы́тное | первобы́тную | первобы́тные / первобы́тных |
| Công cụ cách | первобы́тным | первобы́тным | первобы́тной | первобы́тными |
| Giới cách | первобы́тном | первобы́тном | первобы́тной | первобы́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
первобытный nghĩa là gì?
первобытный (tính từ) nghĩa là sơ khai, nguyên thủy, hoang dại, hoang sơ.
первобытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первобы́тный (phiên âm Latinh pervobýtnyj, IPA [pʲɪrvɐˈbɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.