TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

первобы́тный

pervobýtnyj[pʲɪrvɐˈbɨtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên первобы́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

первобы́тный nghĩa là sơ khai, nguyên thủy, hoang dại, hoang sơ.

Nghĩa của первобы́тный

Tính từ

  1. Sơ khai, nguyên thủy, cổ sơ.
    • первобы́тные времена́thơi kỳ sơ khai (nguyên thủy, mông muội)
    • первобы́тное о́бществоxã hội nguyên thủy
    • первобытный коммуни́змxã hội cộng sản nguyên thủy, chủ nghĩa cộng sản nguyên thủy
  2. нетронутый, невозделанный Hoang dại, hoang sơ, còn nguyên vẹn.
    • первобытный лесrừng hoang sơ, rừng nguyên thủy
  3. nghĩa bóng устарелый, примитивный Cổ lỗ, cổ sơ, thô sơ, thô thiển.
    • первобы́тная те́хникаkỹ thuật cổ sơ (thô sơ)
    • перен.(некультурный) thô lỗ, hoang dại, man rợ, mọi rợ
    • первобы́тные нра́выphong tục thô lỗ (man rợ, mọi rợ)
  4. вымерший Nguyên thủy.
    • первобы́тные живо́тныеđộng vật nguyên thủy

Biến cách của первобы́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпервобы́тныйпервобы́тноепервобы́тнаяпервобы́тные
Sinh cáchпервобы́тногопервобы́тногопервобы́тнойпервобы́тных
Tặng cáchпервобы́тномупервобы́тномупервобы́тнойпервобы́тным
Đối cáchпервобы́тный / первобы́тногопервобы́тноепервобы́тнуюпервобы́тные / первобы́тных
Công cụ cáchпервобы́тнымпервобы́тнымпервобы́тнойпервобы́тными
Giới cáchпервобы́тномпервобы́тномпервобы́тнойпервобы́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

первобытный nghĩa là gì?

первобытный (tính từ) nghĩa là sơ khai, nguyên thủy, hoang dại, hoang sơ.

первобытный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là первобы́тный (phiên âm Latinh pervobýtnyj, IPA [pʲɪrvɐˈbɨtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.