TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

первоисто́чник

giống đựcbất động vật
pervoistóčnik[pʲɪrvəɪˈstot͡ɕnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên первоисто́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

первоисто́чник nghĩa là bản gốc, nguyên bản.

Nghĩa của первоисто́чник

Danh từ

  1. Bản gốc, nguyên bản, bản chính, chính bản.
    • рабо́тать над первоисто́чникамиnghiên cứu nguyên bản (bản gốc, bản chính)
    • че́рпать све́дения из первоисто́чникаlấy tài liệu ở bản gốc

Biến cách của первоисто́чник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?первоисто́чникпервоисто́чники
Sinh cách кого? чего?первоисто́чникапервоисто́чников
Tặng cách кому? чему?первоисто́чникупервоисто́чникам
Đối cách кого? что?первоисто́чникпервоисто́чники
Công cụ cách кем? чем?первоисто́чникомпервоисто́чниками
Giới cách о ком? о чём?первоисто́чникепервоисто́чниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

первоисточник nghĩa là gì?

первоисточник (danh từ) nghĩa là bản gốc, nguyên bản.

первоисточник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là первоисто́чник (phiên âm Latinh pervoistóčnik, IPA [pʲɪrvəɪˈstot͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.