первоисто́чник
Dấu sắc trên первоисто́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первоисто́чник nghĩa là bản gốc, nguyên bản.
Nghĩa của первоисто́чник
Danh từ
- Bản gốc, nguyên bản, bản chính, chính bản.
- рабо́тать над первоисто́чникамиnghiên cứu nguyên bản (bản gốc, bản chính)
- че́рпать све́дения из первоисто́чникаlấy tài liệu ở bản gốc
Biến cách của первоисто́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | первоисто́чник | первоисто́чники |
| Sinh cách кого? чего? | первоисто́чника | первоисто́чников |
| Tặng cách кому? чему? | первоисто́чнику | первоисто́чникам |
| Đối cách кого? что? | первоисто́чник | первоисто́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | первоисто́чником | первоисто́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | первоисто́чнике | первоисто́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
первоисточник nghĩa là gì?
первоисточник (danh từ) nghĩa là bản gốc, nguyên bản.
первоисточник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первоисто́чник (phiên âm Latinh pervoistóčnik, IPA [pʲɪrvəɪˈstot͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.