TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

первокла́ссный

pervoklássnyj[pʲɪrvɐˈkɫasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên первокла́ссный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

первокла́ссный nghĩa là tố nhất, bậc nhất.

Nghĩa của первокла́ссный

Tính từ

  1. Tố nhất, bậc nhất, hạng nhất, loại nhất, thượng [hảo] hạng.
    • первокла́ссная те́хникаkỹ thuật tốt nhất

Biến cách của первокла́ссный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпервокла́ссныйпервокла́ссноепервокла́сснаяпервокла́ссные
Sinh cáchпервокла́ссногопервокла́ссногопервокла́сснойпервокла́ссных
Tặng cáchпервокла́ссномупервокла́ссномупервокла́сснойпервокла́ссным
Đối cáchпервокла́ссный / первокла́ссногопервокла́ссноепервокла́сснуюпервокла́ссные / первокла́ссных
Công cụ cáchпервокла́сснымпервокла́сснымпервокла́сснойпервокла́ссными
Giới cáchпервокла́ссномпервокла́ссномпервокла́сснойпервокла́ссных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

первоклассный nghĩa là gì?

первоклассный (tính từ) nghĩa là tố nhất, bậc nhất.

первоклассный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là первокла́ссный (phiên âm Latinh pervoklássnyj, IPA [pʲɪrvɐˈkɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.