первокла́ссный
Dấu sắc trên первокла́ссный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первокла́ссный nghĩa là tố nhất, bậc nhất.
Nghĩa của первокла́ссный
Tính từ
- Tố nhất, bậc nhất, hạng nhất, loại nhất, thượng [hảo] hạng.
- первокла́ссная те́хникаkỹ thuật tốt nhất
Biến cách của первокла́ссный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | первокла́ссный | первокла́ссное | первокла́ссная | первокла́ссные |
| Sinh cách | первокла́ссного | первокла́ссного | первокла́ссной | первокла́ссных |
| Tặng cách | первокла́ссному | первокла́ссному | первокла́ссной | первокла́ссным |
| Đối cách | первокла́ссный / первокла́ссного | первокла́ссное | первокла́ссную | первокла́ссные / первокла́ссных |
| Công cụ cách | первокла́ссным | первокла́ссным | первокла́ссной | первокла́ссными |
| Giới cách | первокла́ссном | первокла́ссном | первокла́ссной | первокла́ссных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
первоклассный nghĩa là gì?
первоклассный (tính từ) nghĩa là tố nhất, bậc nhất.
первоклассный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первокла́ссный (phiên âm Latinh pervoklássnyj, IPA [pʲɪrvɐˈkɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.