TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

первой любви

pervoj ljubvi giọng máy của trình duyệt

первой любви nghĩa là mối tình đầu.

Nghĩa của первой любви

Tục ngữ

  1. Mối tình đầu.

Câu hỏi thường gặp

первой любви nghĩa là gì?

первой любви (tục ngữ) nghĩa là mối tình đầu.

первой любви đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là первой любви (phiên âm Latinh pervoj ljubvi); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.