первома́йский
Dấu sắc trên первома́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первома́йский nghĩa là Thuộc về ngày mồng Một tháng Năm, ngày Quốc tế Lao động.
Nghĩa của первома́йский
Tính từ
- Thuộc về ngày mồng Một tháng Năm, ngày Quốc tế Lao động.
- первома́йская демонстра́цияcuộc biểu tình (diễu hành) mồng Một tháng Năm
Biến cách của первома́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | первома́йский | первома́йское | первома́йская | первома́йские |
| Sinh cách | первома́йского | первома́йского | первома́йской | первома́йских |
| Tặng cách | первома́йскому | первома́йскому | первома́йской | первома́йским |
| Đối cách | первома́йский / первома́йского | первома́йское | первома́йскую | первома́йские / первома́йских |
| Công cụ cách | первома́йским | первома́йским | первома́йской | первома́йскими |
| Giới cách | первома́йском | первома́йском | первома́йской | первома́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
первомайский nghĩa là gì?
первомайский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngày mồng Một tháng Năm, ngày Quốc tế Lao động.
первомайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первома́йский (phiên âm Latinh pervomájskij, IPA [pʲɪrvɐˈmajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.