TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

первома́йский

pervomájskij[pʲɪrvɐˈmajskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên первома́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

первома́йский nghĩa là Thuộc về ngày mồng Một tháng Năm, ngày Quốc tế Lao động.

Nghĩa của первома́йский

Tính từ

  1. Thuộc về ngày mồng Một tháng Năm, ngày Quốc tế Lao động.
    • первома́йская демонстра́цияcuộc biểu tình (diễu hành) mồng Một tháng Năm

Biến cách của первома́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпервома́йскийпервома́йскоепервома́йскаяпервома́йские
Sinh cáchпервома́йскогопервома́йскогопервома́йскойпервома́йских
Tặng cáchпервома́йскомупервома́йскомупервома́йскойпервома́йским
Đối cáchпервома́йский / первома́йскогопервома́йскоепервома́йскуюпервома́йские / первома́йских
Công cụ cáchпервома́йскимпервома́йскимпервома́йскойпервома́йскими
Giới cáchпервома́йскомпервома́йскомпервома́йскойпервома́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

первомайский nghĩa là gì?

первомайский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngày mồng Một tháng Năm, ngày Quốc tế Lao động.

первомайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là первома́йский (phiên âm Latinh pervomájskij, IPA [pʲɪrvɐˈmajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.