первоку́рсник
Dấu sắc trên первоку́рсник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первоку́рсник nghĩa là Sinh viên năm thứ nhất, học viên năm thứ nhất.
Nghĩa của первоку́рсник
Danh từ
- Sinh viên năm thứ nhất, học viên năm thứ nhất.
Biến cách của первоку́рсник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | первоку́рсник | первоку́рсники |
| Sinh cách кого? чего? | первоку́рсника | первоку́рсников |
| Tặng cách кому? чему? | первоку́рснику | первоку́рсникам |
| Đối cách кого? что? | первоку́рсника | первоку́рсников |
| Công cụ cách кем? чем? | первоку́рсником | первоку́рсниками |
| Giới cách о ком? о чём? | первоку́рснике | первоку́рсниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
первокурсник nghĩa là gì?
первокурсник (danh từ) nghĩa là Sinh viên năm thứ nhất, học viên năm thứ nhất.
первокурсник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первоку́рсник (phiên âm Latinh pervokúrsnik, IPA [pʲɪrvɐˈkursnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.