первостепе́нный
Dấu sắc trên первостепе́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первостепе́нный nghĩa là quan trọng nhất, tối quan trọng.
Nghĩa của первостепе́нный
Tính từ
- Quan trọng nhất, tối quan trọng, hàng đầu, bậc nhất, chủ yếu, cơ bản, căn bản.
- де́ло первостепе́нной ва́жностиcông việc tối quan trọng, công việ có tầm quan trọng bậc nhất
- первостепе́нные зада́чиnhững nhiệm vụ quan trọng nhất (tối quan trọng, chủ yếu, cơ bản, căn bản)
Biến cách của первостепе́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | первостепе́нный | первостепе́нное | первостепе́нная | первостепе́нные |
| Sinh cách | первостепе́нного | первостепе́нного | первостепе́нной | первостепе́нных |
| Tặng cách | первостепе́нному | первостепе́нному | первостепе́нной | первостепе́нным |
| Đối cách | первостепе́нный / первостепе́нного | первостепе́нное | первостепе́нную | первостепе́нные / первостепе́нных |
| Công cụ cách | первостепе́нным | первостепе́нным | первостепе́нной | первостепе́нными |
| Giới cách | первостепе́нном | первостепе́нном | первостепе́нной | первостепе́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
первостепенный nghĩa là gì?
первостепенный (tính từ) nghĩa là quan trọng nhất, tối quan trọng.
первостепенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первостепе́нный (phiên âm Latinh pervostepénnyj, IPA [pʲɪrvəsʲtʲɪˈpʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.