первопрохо́дец
Dấu sắc trên первопрохо́дец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
первопрохо́дец nghĩa là người tiên phong, người mở đường.
Nghĩa của первопрохо́дец
Danh từ
- Người tiên phong, người mở đường, người khai phá, người khám phá.
Biến cách của первопрохо́дец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | первопрохо́дец | первопрохо́дцы |
| Sinh cách кого? чего? | первопрохо́дца | первопрохо́дцев |
| Tặng cách кому? чему? | первопрохо́дцу | первопрохо́дцам |
| Đối cách кого? что? | первопрохо́дца | первопрохо́дцев |
| Công cụ cách кем? чем? | первопрохо́дцем | первопрохо́дцами |
| Giới cách о ком? о чём? | первопрохо́дце | первопрохо́дцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
первопроходец nghĩa là gì?
первопроходец (danh từ) nghĩa là người tiên phong, người mở đường.
первопроходец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là первопрохо́дец (phiên âm Latinh pervoproxódec, IPA [pʲɪrvəprɐˈxodʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.