перворазря́дник
Dấu sắc trên перворазря́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перворазря́дник nghĩa là Vận động viên cấp một.
Nghĩa của перворазря́дник
Danh từ
- Vận động viên cấp một.
Biến cách của перворазря́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перворазря́дник | перворазря́дники |
| Sinh cách кого? чего? | перворазря́дника | перворазря́дников |
| Tặng cách кому? чему? | перворазря́днику | перворазря́дникам |
| Đối cách кого? что? | перворазря́дника | перворазря́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | перворазря́дником | перворазря́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | перворазря́днике | перворазря́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
перворазрядник nghĩa là gì?
перворазрядник (danh từ) nghĩa là Vận động viên cấp một.
перворазрядник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перворазря́дник (phiên âm Latinh pervorazrjádnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.