TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

первосорный

pervosornyj giọng máy của trình duyệt

первосорный nghĩa là loại nhất, hạng nhất.

Nghĩa của первосорный

Tính từ

  1. Thuộc về loại một, loại nhất, hạng nhất; (khẩu ngữ) (очень хороший) rất tốt, thượng hảo hạng.

Câu hỏi thường gặp

первосорный nghĩa là gì?

первосорный (tính từ) nghĩa là loại nhất, hạng nhất.

первосорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là первосорный (phiên âm Latinh pervosornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.