перга́ментный
Dấu sắc trên перга́ментный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перга́ментный nghĩa là giấy da.
Nghĩa của перга́ментный
Tính từ
- Thuộc về giấy da cừu, giấy da, pecgamin.
- перга́ментная бума́гаgiấy dầu
Biến cách của перга́ментный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | перга́ментный | перга́ментное | перга́ментная | перга́ментные |
| Sinh cách | перга́ментного | перга́ментного | перга́ментной | перга́ментных |
| Tặng cách | перга́ментному | перга́ментному | перга́ментной | перга́ментным |
| Đối cách | перга́ментный / перга́ментного | перга́ментное | перга́ментную | перга́ментные / перга́ментных |
| Công cụ cách | перга́ментным | перга́ментным | перга́ментной | перга́ментными |
| Giới cách | перга́ментном | перга́ментном | перга́ментной | перга́ментных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
пергаментный nghĩa là gì?
пергаментный (tính từ) nghĩa là giấy da.
пергаментный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перга́ментный (phiên âm Latinh pergámentnyj, IPA [pʲɪrˈɡamʲɪntnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.