перду́н
giống đựcđộng vật
perdún[pʲɪrˈdun]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên перду́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перду́н nghĩa là bôi mỡ.
Nghĩa của перду́н
Danh từ
- Bôi mỡ.
Biến cách của перду́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перду́н | пердуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | пердуна́ | пердуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | пердуну́ | пердуна́м |
| Đối cách кого? что? | пердуна́ | пердуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | пердуно́м | пердуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пердуне́ | пердуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
пердун nghĩa là gì?
пердун (danh từ) nghĩa là bôi mỡ.
пердун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перду́н (phiên âm Latinh perdún, IPA [pʲɪrˈdun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.