пердёж
giống đựcbất động vật
perdjóž[pʲɪrˈdʲɵʂ]
giọng máy của trình duyệt
пердёж nghĩa là đánh rắm, trung tiện.
Nghĩa của пердёж
Danh từ
- Đánh rắm, trung tiện, rắm, địt.
Biến cách của пердёж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пердёж | пердежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | пердежа́ | пердеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | пердежу́ | пердежа́м |
| Đối cách кого? что? | пердёж | пердежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | пердежо́м | пердежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | пердеже́ | пердежа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
пердёж nghĩa là gì?
пердёж (danh từ) nghĩa là đánh rắm, trung tiện.
пердёж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пердёж (phiên âm Latinh perdjóž, IPA [pʲɪrˈdʲɵʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.