TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пере-

pere-[pʲɪrʲɪ] giọng máy của trình duyệt

пере- nghĩa là lại.

Nghĩa của пере-

Tiền tố

  1. Lại.

Câu hỏi thường gặp

пере- nghĩa là gì?

пере- (tiền tố) nghĩa là lại.

пере- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пере- (phiên âm Latinh pere-, IPA [pʲɪrʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.