TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

переадресовать

thể hoàn thành
pereadresovatʹ giọng máy của trình duyệt

переадресовать nghĩa là Gửu theo địa chỉ mới.

Nghĩa của переадресовать

Nghĩa lấy theo mục переадресовывать.

Động từ

  1. Gửu theo địa chỉ mới.

Câu hỏi thường gặp

переадресовать nghĩa là gì?

переадресовать (động từ) nghĩa là Gửu theo địa chỉ mới.

переадресовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là переадресовать (phiên âm Latinh pereadresovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.