переаттеста́ция
Dấu sắc trên переаттеста́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
переаттеста́ция nghĩa là Sự nhận xét lại cán bộ (để phong chức mới).
Nghĩa của переаттеста́ция
Danh từ
- Sự nhận xét lại cán bộ (để phong chức mới).
Biến cách của переаттеста́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | переаттеста́ция | переаттеста́ции |
| Sinh cách кого? чего? | переаттеста́ции | переаттеста́ций |
| Tặng cách кому? чему? | переаттеста́ции | переаттеста́циям |
| Đối cách кого? что? | переаттеста́цию | переаттеста́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | переаттеста́цией | переаттеста́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | переаттеста́ции | переаттеста́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
переаттестация nghĩa là gì?
переаттестация (danh từ) nghĩa là Sự nhận xét lại cán bộ (để phong chức mới).
переаттестация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là переаттеста́ция (phiên âm Latinh pereattestácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.