перебе́жка
Dấu sắc trên перебе́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перебе́жка nghĩa là sự chạy qua, đào ngũ.
Nghĩa của перебе́жка
Danh từ
- Sự chạy qua; (quân sự) [sự] chạy-nằm-chạy.
- продвига́ться перебе́жкмиtiến lên thoe lối chạy-nằm-chạy
- на сторону противника [sự] đào ngũ, chạy sang hàng ngũ của địch.
Biến cách của перебе́жка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перебе́жка | перебе́жки |
| Sinh cách кого? чего? | перебе́жки | перебе́жек |
| Tặng cách кому? чему? | перебе́жке | перебе́жкам |
| Đối cách кого? что? | перебе́жку | перебе́жки |
| Công cụ cách кем? чем? | перебе́жкой | перебе́жками |
| Giới cách о ком? о чём? | перебе́жке | перебе́жках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của перебе́жка
Câu hỏi thường gặp
перебежка nghĩa là gì?
перебежка (danh từ) nghĩa là sự chạy qua, đào ngũ.
перебежка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перебе́жка (phiên âm Latinh perebéžka, IPA [pʲɪrʲɪˈbʲeʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.