TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перебе́жка

giống cáibất động vật
perebéžka[pʲɪrʲɪˈbʲeʂkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перебе́жка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перебе́жка nghĩa là sự chạy qua, đào ngũ.

Nghĩa của перебе́жка

Danh từ

  1. Sự chạy qua; (quân sự) [sự] chạy-nằm-chạy.
    • продвига́ться перебе́жкмиtiến lên thoe lối chạy-nằm-chạy
  2. на сторону противника [sự] đào ngũ, chạy sang hàng ngũ của địch.

Biến cách của перебе́жка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перебе́жкаперебе́жки
Sinh cách кого? чего?перебе́жкиперебе́жек
Tặng cách кому? чему?перебе́жкеперебе́жкам
Đối cách кого? что?перебе́жкуперебе́жки
Công cụ cách кем? чем?перебе́жкойперебе́жками
Giới cách о ком? о чём?перебе́жкеперебе́жках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của перебе́жка

Câu hỏi thường gặp

перебежка nghĩa là gì?

перебежка (danh từ) nghĩa là sự chạy qua, đào ngũ.

перебежка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перебе́жка (phiên âm Latinh perebéžka, IPA [pʲɪrʲɪˈbʲeʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.