TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

перебе́жчик

giống đựcđộng vật
perebéžčik[pʲɪrʲɪˈbʲeɕːɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên перебе́жчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

перебе́жчик nghĩa là kẻ đào ngũ, người lính bỏ ngũ.

Nghĩa của перебе́жчик

Danh từ

  1. quân sự Kẻ đào ngũ, lính chạy sang hàng ngũ của địch, người lính bỏ ngũ, hàng binh.
    • перен.kẻ đào ngũ, kẻ phản bội

Biến cách của перебе́жчик (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?перебе́жчикперебе́жчики
Sinh cách кого? чего?перебе́жчикаперебе́жчиков
Tặng cách кому? чему?перебе́жчикуперебе́жчикам
Đối cách кого? что?перебе́жчикаперебе́жчиков
Công cụ cách кем? чем?перебе́жчикомперебе́жчиками
Giới cách о ком? о чём?перебе́жчикеперебе́жчиках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

перебежчик nghĩa là gì?

перебежчик (danh từ) nghĩa là kẻ đào ngũ, người lính bỏ ngũ.

перебежчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là перебе́жчик (phiên âm Latinh perebéžčik, IPA [pʲɪrʲɪˈbʲeɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.