перебе́жчик
Dấu sắc trên перебе́жчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перебе́жчик nghĩa là kẻ đào ngũ, người lính bỏ ngũ.
Nghĩa của перебе́жчик
Danh từ
- quân sự Kẻ đào ngũ, lính chạy sang hàng ngũ của địch, người lính bỏ ngũ, hàng binh.
- перен.kẻ đào ngũ, kẻ phản bội
Biến cách của перебе́жчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | перебе́жчик | перебе́жчики |
| Sinh cách кого? чего? | перебе́жчика | перебе́жчиков |
| Tặng cách кому? чему? | перебе́жчику | перебе́жчикам |
| Đối cách кого? что? | перебе́жчика | перебе́жчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | перебе́жчиком | перебе́жчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | перебе́жчике | перебе́жчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
перебежчик nghĩa là gì?
перебежчик (danh từ) nghĩa là kẻ đào ngũ, người lính bỏ ngũ.
перебежчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перебе́жчик (phiên âm Latinh perebéžčik, IPA [pʲɪrʲɪˈbʲeɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.